Đối với những bạn có mong muốn học cao đẳng bằng tiếng Nhật thì việc nâng cao năng lực tiếng Nhật nhằm lĩnh hội được kiến thức chuyên môn cao và kỹ thuật là việc quan trọng không thể thiếu. Để có thể làm cho giấc mơ của bạn thành hiện thực, toàn thể giáo viên trong trường sẽ dốc toàn lực hỗ trợ.
- Thời gian nộp hồ sơ
1. Khóa 1 năm rưỡi (Nhập học tháng 10)
Ngày 01/03 đến ngày 30/04
2. Khóa 2 năm (Nhập học tháng 4)
Ngày 01/09 đến ngày 31/10
- Điều kiện nộp hồ sơ
1. Đã kết thúc trên 12 năm học tại nước sở tại
2. Là người đã học tiếng Nhật trên 150 giờ tại nước sở tại, và đã đạt được năng lực tiếng Nhật trình độ cấp 4 trở lên.
3. Là người khỏe mạnh cả về tinh thần lẫn thể xác, và tuân thủ luật pháp Nhật Bản và các quy tắc của học viện
- Giấy tờ cần thiết
1. Ảnh 10 tấm (4cm X 3cm)
2. Đơn xin học
3. Lý lịch
4. Bằng tốt nghiệp bản gốc của trường đã tốt nghiệp trong thời gian gần đây nhất
5. Chứng nhận kết quả học tập của trường đã tốt nghiệp trong thời gian gần nhất
6. Chứng nhận việc học tiếng Nhật (do trường tiếng Nhật cấp)
7. Bản copy hộ chiếu
8. Giấy trả chi phí
9. Bản hộ tịch
10. Các tài liệu để chứng minh tình trạng tài chính như chứng nhận số dư tiền gửi ngân hàng, bản sao chứng nhận tiền gửi, bản sao sổ tài khoản tiền gửi
11. Chứng nhận nơi làm việc
12. Chứng nhận thu nhập, chứng nhận nộp thuế
13. Bản cam kết
14. Bản sao chứng minh thư (do cơ quan có thẩm quyền cấp)
- Giao thông
Ở sân bay quốc tế Kansai là cửa Nishinihonnosoranogenkan, từ sân bay quốc tế Kansai đến Sannomiya mất 70 phút (bằng xe buýt limousine), từ ga Sannomiya đến ga Kasuganomichi mất 3 phút (bằng tàu điện tuyến Hankyu), từ ga Kasuganomichi Hankyu đến trường đi bộ mất 8 phút
- Học phí
(Đơn vị: Yên Nhật)
|
|
Khóa 1 năm rưỡi (Nhập học tháng 10) |
Khóa 2 năm (Nhập học tháng 4) | ||||
|
Năm thứ nhất |
Năm thứ hai |
Tổng cộng 1 năm rưỡi |
Năm thứ nhất |
Năm thứ hai |
Tổng cộng 2 năm | |
|
Tiền nộp đơn |
30,000 |
|
30,000 |
30,000 |
|
30,000 |
|
Tiền nhập học |
50,000 |
|
50,000 |
50,000 |
|
50,000 |
|
Tiền học phí |
580,000 |
290,000 |
870,000 |
580,000 |
580,000 |
1,160,000 |
|
Tiền giáo trình và thiết bị |
67,000 |
40,000 |
107,000 |
67,000 |
67,000 |
134,000 |
|
Tổng cộng |
727,000 |
330,000 |
1,057,000 |
727,000 |
647,000 |
1,374,000 |
HONG NHUNG C&T
- 19/12/2011 04:53 - Trường Ngôn ngữ Tokyo Nakano(Tokyo Nakano Language School)
- 16/12/2011 02:44 - Trường Ngôn Ngữ Toàn Cầu Mới(NewGlobal Language School)
- 15/12/2011 08:35 - Khoa Nhật Ngữ Trường Cao Đẳng Sức Khỏe Cộng Đồng IGL(Hiroshima)
- 15/12/2011 04:13 - Học Viện Quốc Tế Logos(Logos International Institute)
- 27/09/2011 05:16 - Khoa Nhật ngữ trường IWATANI (Yokohama)
- 27/09/2011 05:16 - Trường Nhật ngữ ISI (Tokyo)
- 27/09/2011 05:16 - Trường Nhật ngữ Tokyo Galaxy (Tokyo)
- 27/09/2011 05:16 - Trường đại học quốc tế KOBE (Kobe)
- 27/09/2011 05:16 - Trung tâm giáo dục quốc tế URAWA (Saitama)














