Get the Flash Player to see this player.


Số liệu mới nhất về Sinh viên quốc tế tại Nhật Bản


Số lượng người nước ngoài hiện đang học tập tại Nhật Bản, đặc biệt là từ Trung Quốc đạt mức kỷ lục trong năm 2010. Theo số liệu của Tổ chức Các dịch vụ Sinh viên Nhật Bản (JASSO), có 141.774 sinh viên nước ngoài đến học tập tại Nhật Bản trong năm 2010, tăng 6,8% tức khoảng hơn 9.000 sinh viên so với năm 2009.

 
Sinh viên nước ngoài học tại Nhật theo các bậc học sau 

Sau đại học

39,097

tăng10.4%

Đại học, cao đẳng

72,665

tăng  8.3%

Các trường dạy nghề

27,872

giảm 0.2%

Dự bị đại học

2,140

giảm 6.7%



5 quốc gia có số  sinh viên theo học tại Nhật đông nhất

Trung Quốc

86,173

tăng 9.0%

Hàn Quốc

20,202

tăng 3.0%

Đài Loan

5,297

 giảm 0.7%

Việt Nam

3,597

tăng12.4%

Malaysia

2,465

tăng 2.9%


1. Số lượng sinh viên quốc tế tại Nhật Bản phân theo Khu vực địa lý

Đơn vị: người
Khu vực Số lượng sinh viên Tỷ lệ %
Sinh viên theo học khóa ngắn hạn
Số S.viên Tỷ lệ%
ChâuÁ 130,955
(122,464)
92.4%
(92.3)
7,350
(7,223)
62.2%
(62.6)
ChâuÂu 4,390
(4,033)
3.1%
(3.0)
2,071
(1,928)
17.5%
(16.7)
Bắc Mỹ 2,706
(2,575)
1.9%
(1.9)
1,902
(1,863)
16.1%
(16.1)
ChâuPhi 1,203
(1,159)
0.8%
(0.9)
69
(63)
0.6%
(0.5)
Trung và Nam Mỹ 1,035
(1,050)
0.7%
(0.8)
159
(144)
1.3%
(1.2)
Trung Cận Đông
981
(923)
0.7
(0.7)
36
(63)
0.3%
(0.5)
Châu Đại Dương
504
(516)
0.4%
(0.4)
237
(262)
2.0%
(2.3)
Tổng cộng
141,774
(132,720)
100.0%
(100.0)
11,824
(11,546)
100.0%
(100.0)
  ( ) Số liệu tính đến 1/5/2009       

2. Số lượng sinh viên quốc tế phân theo Quốc gia:

 
A. Số lượng sinh viên quốc tế phân theo Quốc gia:

Đơn vị : người


Quốc gia/ Khu vực Số Sinh viên Tỷ lệ %
Quốc gia/ Khu vực Số lượng sinh viên Tỷ lệ %
Trung Quốc
86,173 (79,082) 60.8% (59.6)

Philippines

524 (528) 0.4% (0.4)

Hàn Quốc

20,202 (19,605) 14.2% (14.8) Anh
452 (427) 0.3% (0.3)
Đài Loan
5,297 (5,332) 3.7% (4.0)

Canada

358 (345) 0.3% (0.3)

Việt Nam

3,597 (3,199) 2.5% (2.4) Nga
358 (304) 0.3% (0.2)

Malaysia

2,465 (2,395) 1.7% (1.8) Campuchia 333 (300) 0.2% (0.2)

Thái Lan

2,429 (2,360) 1.7% (1.8)

Brazil

324 (336) 0.2% (0.3)
Hoa Kỳ
2,348 (2,230) 1.7% (1.7) Úc
318 (331) 0.2% (0.2)

Indonesia

2,190 (1,996) 1.5% (1.5) Ai Cập
300 (329) 0.2% (0.2)

Nepal

1,829 (1,628) 1.3% (1.2)

Saudi Arabia

300 (253) 0.2% (0.2)

Bangladesh

1,540 (1,683) 1.1% (1.3) Lào 275 (285) 0.2% (0.2)

Mông Cổ

1,282 (1,215) 0.9% (0.9)

Iran

235 (218) 0.2% (0.2)

Myanmar

1,093 (1,012) 0.8% (0.8) Thụy Điển
212 (182) 0.1% (0.1)

Sri Lanka

777 (934) 0.5% (0.7)

Uzbekistan

208 (223) 0.1% (0.2)
Pháp
705 (624) 0.5% (0.5)

Singapore

199 (166) 0.1% (0.1)
Đức
554 (450) 0.4% (0.3) Khác
4,351 (4,205) 3.1% (3.2)
Ấn Độ
546 (543) 0.4% (0.4)

Tổng cộng

141,774 (132,720) 100.0% (100.0)

(  ) Số liệu tính đến1/5/2009

B. Số lượng Sinh viên theo học khóa ngắn hạn phân theo quốc gia:  Đơn vị : người

Quốc gia/ Khu vực Số lượng sinh viên Tỷ lệ %
Quốc gia/ khu vực
Số lượng sinh viên
Tỷ lệ%
Trung Quốc
3,605 (3,577) 30.5% (31.0)

Italy

77 (76) 0.7% (0.7)

Hàn Quốc

2,012 (1,952) 17.0% (16.9) Hà Lan
74 (94) 0.6% (0.8)
Hoa Kỳ
1,743 (1,683) 14.7% (14.6)

Singapore

70 (49) 0.6% (0.4)
Đài Loan
715 (729) 6.0% (6.3)

Philippines

60 (52) 0.5% (0.5)
Pháp
448 (412) 3.8% (3.6)

Mexico

57 (44) 0.5% (0.4)
Đức
401 (313) 3.4% (2.7)   Ba Lan
54 (49) 0.5% (0.4)

Anh

295 (256) 2.5% (2.2)

Brazil

52 (43) 0.4% (0.4)

Thái Lan

280 (295) 2.4% (2.6)

Malaysia

47 (42) 0.4% (0.4)
Úc
206 (219) 1.7% (1.9)

Na uy

45 (52) 0.4% (0.5)

Indonesia

187 (154) 1.6% (1.3)  Tây Ban Nha
42 (60) 0.4% (0.5)

Canada

159 (180) 1.3% (1.6) Thụy Sĩ
36 (38) 0.3% (0.3)

Việt nam

133 (129) 1.1% (1.1) Áo
33 (44) 0.3% (0.4)

Thụy diển

110 (121) 0.9% (1.0)

Myanmar

32 (33) 0.3% (0.3)

Nga

94 (71) 0.8% (0.6)

New Zealand

30 (36) 0.3% (0.3)

Phân lan

88 (76) 0.7% (0.7) Khác
554 (574) 4.7% (5.0)

Mông Cổ

85 (93) 0.7% (0.8)

Tổng cộng

11,824 (11,546) 100.0% (100.0)

  (  ) Số liệu tính đến 1/5/2009


 3. Số lượng  sinh viên quốc tế hân theo giới tính:

  Đơn vị: người

Giới tính
Số lượng sinh viên Tỷ lệ %
Nam
71,736

(67,723)

50.6%

(51.0)

Nữ 70,038

(64,997)

49.4%

(49.0)

Tổng cộng 141,774

(132,720)

100.0%

(100.0)

(  ) số liệu tính đến 1/5/2009

4. Số lượng sinh viên quốc tế phân theo loại hình trường học

Đơn vị : người

  Quốc lập
Công lập Tư lập
Tổng cộng
Số lượng sinh viên  
% of total  
Số lượng sinh viên     
Tỷ lệ % Số lượng sinh viên Tỷ lệ  % Số lượng sinh viên
Tổng %
Trên Đại học 24,355 62.3% 1,614 4.1% 13,128 33.6% 39,097 100.0%
(21,884) (61.8) (1,493) (4.2) (12,028) (34.0) (35,405) (100.0)
Đại học
10,362 14.8% 1,476 2.1% 58,183 83.1% 70,021 100.0%
(9,907) (15.4) (1,313) (2.0) (53,107) (82.6) (64,327) (100.0)
Đại học ngắn  hạn
0 0.0% 8 0.4% 2,085 99.6% 2,093 100.0%
(0) (0.0) (5) (0.2) (2,219) (99.8) (2,224) (100.0)
Caođẳng   chuyên môn 466 84.6% 2 0.4% 83 15.1% 551 100.0%
(472) (84.7) (0) (0.0) (85) (15.3) (557) (100.0)
Các trường dạy nghề 0 0.0% 10 0.04% 27,862 99.96% 27,872 100.0%
(0) (0.0) (8) (0.03) (27,906) (99.97) (27,914) (100.0)
Khóa dự bị đại học 0 0.0% 0 0.0% 2,140 100.0% 2,140 100.0%
(0) (0.0) (0) (0.0) (2,293) (100.0) (2,293) (100.0)
Tổng cộng 35,183 24.8% 3,110 2.2% 103,481 73.0% 141,774 100.0%
(32,263) (24.3) (2,819) (2.1) (97,638) (73.6) (132,720) (100.0)

(  )Số liệu  tính đến1/5/2009


5. Số lượng sinh viên quốc tế phân theo chuyên ngành học


Đơn vị : người
Ngành học
Số lượng sinh viên
Tỷ lệ %
Nhân văn 33,657 (32,954) 23.7% (24.8)
Xã hội học
54,668 (50,620) 38.6% (38.1)
Khoa học
2,006 (1,694) 1.4% (1.3)
Công nghệ
22,567 (20,713) 15.9% (15.6)
Nông nghiệp
3,100 (2,934) 2.2% (2.2)
Chăm sóc sức khỏe
2,920 (2,877) 2.1% (2.2)
Kinh tế 2,747 (2,898) 1.9% (2.2)
Giáo dục
3,397 (3,045) 2.4% (2.3)
Nghệ thuật
4,604 (4,130) 3.2% (3.1)
Khác
12,108 (10,855) 8.5% (8.2)
Tổng cộng 141,774 (132,720) 100.0% (100.0)

(  )Số liệu  tính đến1/5/2009


6. Tình hình nhà ở cho sinh viên quốc tế ( Tính đến ngày 1/5/2010 )

A. Nhà ở cho lưu học sinh được xây  dựng bởi trường học ( 19.958  sinh viên)

Đại học Quốc lập

95 trường

7,399 Sinh viên

Đại học công lập

25 trường

395 Sinh viên

Đại học tư lập

371 trường

12,164 Sinh viên


B. Nhà ở cho du học sinh được xây bởi các công ty, tổ chức ( 6.738 sinh viên )


Nhà ở tài trợ bởi  Tổ chức hỗ trợ sinh viên Nhật Bản JASSO 2,227 sinh viên
Nhà ở tài trợ bởi các công ty
893 sinh viên
Nhà ở được tài trợ bởi chính quyền địa phương 1,046 sinh viên
Nhà ở công cộng 1,963 sinh viên
Ký túc xá tư nhân 609 sinh viên

  C.Các ký túc xá của nhà trường cho du học sinh ( 6.195 sinh viên )

Đại học quốc lập

97 trường

3,110 sinh viên

Đại học công lập 15 trường

218 sinh viên

Đại học tư lập

225  trường

2,867 sinh viên



alt


HONG NHUNG  C&T



Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

 

Liên hệ

(08) 7307 4535 (TP. HỒ CHÍ MINH)

(04) 39926725 (HÀ NỘI)

(0313) 823336 (TP. HẢI PHÒNG)

(0510) 3838866(T. QUẢNG NAM)

(054) 3617895 (TP. HUẾ)

(0511) 3707339 (TP. ĐÀ NẴNG)

(061) 6526930 (TP. BIÊN HÒA)

(052) 3851 179 (T. QUẢNG BÌNH)

HTV7 nói về Hồng Nhung C&T



Get the Flash Player to see this player.

Ý kiến khách hàng

 
Bạn biết Du Hoc Nhat ban qua?

Đối tác học tiếng Nhật

du hoc nhat, du hoc nhat ban, du học nhật, du học nhật bản, du hoc Nhật Bản giá rẻ, du học Nhật Bản tự túc

Lượng truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter

Online

Hiện có 138 khách Trực tuyến

Du hoc Nhat, du hoc Nhat ban, du học Nhật bản trang chủ Thông tin du học Nhật Bản Thông tin du học Số liệu mới nhất về Sinh viên quốc tế tại Nhật Bản